GIỚI THIỆU SÁCH TOÁN 4

“Sách là người bạn tốt của chúng ta, sách cho ta tất cả mà không đòi hỏi lại bất cứ  điều gì”. Sách cho ta nguồn tri thức của nhân loại, những hiểu biết về cuộc sống. Với cô trò chúng ta thì sách luôn là người bạn tri kỉ giúp cô dạy tốt và giúp các em học tốt.
          Bên cạnh những cuốn sách giáo khoa không thể thiếu, chúng ta phải lựa chọn những cuốn sách tham khảo phù hợp với từng môn học, bởi sách tham khảo là một tài liệu rất cần thiết và hữu ích cho tất cả các môn.
          Để đáp ứng được nhu cầu của bạn đọc, đặc biệt giúp các thầy cô giáo và các em học sinh khối 4 lựa chọn được những cuốn sách cần thiết, nhất là đối với chương trình giáo dục phổ thông mới năm 2018. Thư viện Trường Tiểu học số 1 Nhơn Thành đã biên soạn thư mục: “ Thư mục chuyên đề môn toán lớp 4”. Bản thư mục tập hợp những cuốn sách tham khảo, nâng cao bồi dưỡng học sinh giỏi, học sinh đội tuyển mà tủ sách nhà trường đang có. Qua đây giúp thầy cô và các em học sinh dễ dàng tìm đọc một số tài liệu tham khảo bổ ích.
Thư mục được chia làm 2 phần chính:
1.Lời nói đầu
2.Nội dung thư mục

Nội dung


1. Bồi dưỡng toán 4. T.1/ Nguyễn Đức Tấn, Tô Thị Yến.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 120tr.: bảng; 24cm.- (Bám sát SGK kết nối)
     Theo chương trình GDPT mới định hướng phát triển năng lực
     ISBN: 9786045460559
     Chỉ số phân loại: 372.7 4NDT.B1 2023
     Số ĐKCB: TK.03648, TK.03649, TK.03650, TK.03651,


2. Bồi dưỡng toán 4. T.2/ Nguyễn Đức Tấn, Tô Thị Yến.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 130tr.: bảng; 24cm.- (Bám sát SGK kết nối)
     Theo chương trình GDPT mới định hướng phát triển năng lực
     ISBN: 9786045460566
     Chỉ số phân loại: 372.7 4NDT.B2 2023
     Số ĐKCB: TK.03652, TK.03653, TK.03654, TK.03655,


3. Các dạng bài tập trắc nghiệm Toán 4/ Phạm Đình Thực.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 120tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786043962437
     Chỉ số phân loại: 372.7 4PDT.CD 2023
     Số ĐKCB: TK.03664, TK.03665, TK.03666, TK.03667,


4. Một số thủ thuật giải toán lớp 4 và 5/ Phạm Đình Thực.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 136tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786045476406
     Chỉ số phân loại: 372.7 PDT.MS 2023
     Số ĐKCB: TK.03668, TK.03669, TK.03670, TK.03671,


5. Phát triển trí thông minh Toán lớp 4: Biên soạn theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới/ Nguyễn Đức Tấn.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 220 tr.: hình vẽ; 24 cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786045461242
     Chỉ số phân loại: 372.7 3NDT.PT 2023
     Số ĐKCB: TK.03672, TK.03673, TK.03674, TK.03675,


6. Bài tập cơ bản và nâng cao toán 4/ Phạm Đình Thực.- H.: Đại học sư phạm, 2023.- 104tr; 24cm.
     ISBN: 9786045487310
     Chỉ số phân loại: 372.7 3PDT.BT 2023
     Số ĐKCB: TK.03676, TK.03677, TK.03678, TK.03679,


7. Bồi dưỡng toán 4/ Lê Hải Châu, Nguyễn Xuân Quý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 168tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786043963601
     Chỉ số phân loại: 372.7 4NXQ.BD 2023
     Số ĐKCB: TK.03680, TK.03681, TK.03682, TK.03683,


8. Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 4 theo chủ đề/ Nguyễn Đức Tấn, Võ Thành Hưng.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 187tr.: hình vẽ; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786045468036
     Chỉ số phân loại: 510.712 4NC.BD 2023
     Số ĐKCB: TK.03684, TK.03685, TK.03686, TK.03687,


9. Nâng cao Toán lớp 4/ Vũ Quốc Chung (ch.b.), Đỗ Tiến Đạt, Đỗ Trung Hiệu.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 144tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     ISBN: 9786043240061
     Chỉ số phân loại: 372.7 4DTH.NC 2023
     Số ĐKCB: TK.03688, TK.03689, TK.03690, TK.03691,


10. Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 4. T.1/ Đỗ Trung Hiệu (ch.b.), Đỗ Trung Kiên.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 160tr.: bảng; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786045476291
     Chỉ số phân loại: 372.7 4DTK.T1 2023
     Số ĐKCB: TK.03696, TK.03697, TK.03698, TK.03699,


11. Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi toán 4. T.2/ Đỗ Trung Hiệu (ch.b.), Đỗ Trung Kiên.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 156tr.: bảng; 24cm.
     ISBN: 9786045476307
     Chỉ số phân loại: 372.7 4DTH.T2 2023
     Số ĐKCB: TK.03703, TK.03702, TK.03701, TK.03700,


12. Vui chơi với số và hình Toán 4: Theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới: Định hướng phát triển năng lực/ Nguyễn Đức Tấn.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 140 tr.: minh hoạ; 24 cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786045476864
     Chỉ số phân loại: 372.7 4NDT.VC 2023
     Số ĐKCB: TK.03708, TK.03709, TK.03711, TK.03710,


13. Bài tập hay và khó toán 4. T.1/ Phạm Văn Công.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 136tr.: hình vẽ; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786043962048
     Chỉ số phân loại: 372.7 2PVC.B1 2023
     Số ĐKCB: TK.03712, TK.03713, TK.03714, TK.03715,


14. Bài tập hay và khó toán 4. T.2/ Phạm Văn Công.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 144tr.: hình vẽ; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786043962055
     Chỉ số phân loại: 372.7 2PVC.B1 2021
     Số ĐKCB: TK.03716, TK.03717, TK.03718, TK.03719,


15. Toán chuyên đề đại lượng và đo đại lượng lớp 4-5/ Phạm Đình Thực.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 120tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786045476376
     Chỉ số phân loại: 372.7 PDT.TC 2023
     Số ĐKCB: TK.03728, TK.03729, TK.03730, TK.03731,


16. Bài tập và trò chơi phát triển trí tuệ toán 4: Sách tham dự cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của bộ Giáo dục và Đào tạo/ Huỳnh Như Đoan Trinh.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 168tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786045476369
     Chỉ số phân loại: 372.7 4NA.BT 2023
     Số ĐKCB: TK.03736, TK.03737, TK.03738, TK.03739,


17. Kĩ năng giải Toán 4/ Huỳnh Tấn Phương.- H.: Đại học Sư phạm, 2023.- 120tr.: bảng; 24cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786045476758
     Chỉ số phân loại: 372.7 4HTP.KN 2023
     Số ĐKCB: TK.03740, TK.03741, TK.03742, TK.03743,


18. Bài tập cơ bản theo chuyên đề Toán 4/ Phạm Đình Thực.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023.- 182 tr.: minh hoạ; 27 cm.- (Dùng chung cho các bộ SGK hiện hành)
     ISBN: 9786043004861
     Chỉ số phân loại: 372.7 4LTMC.B2 2023
     Số ĐKCB: TK.03764, TK.03765, TK.03766, TK.03767,


1. Sách trắng về sức khoẻ/ Chủ biên: Uông Đức Nhàn; Người dịch: Ngô Tín, Tạ Liên.- Hà Nội: Phụ nữ, 2006.- 379tr.; 21cm.
     Tóm tắt: Ăn uống, vận động, điều chỉnh tâm lý và thói quen lối sống là những phương pháp để bảo vệ sức khoẻ.
     Chỉ số phân loại: 613 UDN.ST 2006
     Số ĐKCB: TK.03651, TK.03652,

2. Sách trắng về sức khoẻ/ Chủ biên: Uông Đức Nhàn; Người dịch: Ngô Tín, Tạ Liên.- Hà Nội: Phụ nữ, 2006.- 379tr.; 21cm.
     Tóm tắt: Ăn uống, vận động, điều chỉnh tâm lý và thói quen lối sống là những phương pháp để bảo vệ sức khoẻ.
     Chỉ số phân loại: 613 UDN.ST 2006
     Số ĐKCB: TK.03651, TK.03652,

3. PHẠM THÁI PHONG
    Cười để trẻ lâu: Chia phần cho các cụ/ Phạm Thái Phong (sưu tầm và tuyển chọn).- Thanh Hoá: Thanh Hóa, 2007.- 156tr.; 19cm..
     Chỉ số phân loại: 895.9223 PTP.CD 2007
     Số ĐKCB: TK.03665, TK.03666, TK.03667, TK.03668, TK.03669,

4. PHẠM THÁI PHONG
    Cười để trẻ lâu: Chia phần cho các cụ/ Phạm Thái Phong (sưu tầm và tuyển chọn).- Thanh Hoá: Thanh Hóa, 2007.- 156tr.; 19cm..
     Chỉ số phân loại: 895.9223 PTP.CD 2007
     Số ĐKCB: TK.03665, TK.03666, TK.03667, TK.03668, TK.03669,

5. SA THỊ HỒNG HẠNH
    Cẩm nang chăm sóc sức khoẻ giới tính/ Sa Thị Hồng Hạnh b.s..- H.: Phụ nữ, 2007.- 291tr.; 21cm.
     Tóm tắt: Trình bày về sức khoẻ sinh sản ở tuổi mới lớn; vấn đề kinh nguyệt, mang thai, tránh thai, nạo hút thai, các bệnh phụ khoa thường gặp và bệnh lây truyền qua đường tình dục. Tổng quan về sức khoẻ tình dục và vấn đề tình dục ở cả nam lẫn nữ.
     Chỉ số phân loại: 613.9 STHH.CN 2007
     Số ĐKCB: TK.03670, TK.03671, TK.03672, TK.03673, TK.03674, TK.03675, TK.03676,

6. SA THỊ HỒNG HẠNH
    Cẩm nang chăm sóc sức khoẻ giới tính/ Sa Thị Hồng Hạnh b.s..- H.: Phụ nữ, 2007.- 291tr.; 21cm.
     Tóm tắt: Trình bày về sức khoẻ sinh sản ở tuổi mới lớn; vấn đề kinh nguyệt, mang thai, tránh thai, nạo hút thai, các bệnh phụ khoa thường gặp và bệnh lây truyền qua đường tình dục. Tổng quan về sức khoẻ tình dục và vấn đề tình dục ở cả nam lẫn nữ.
     Chỉ số phân loại: 613.9 STHH.CN 2007
     Số ĐKCB: TK.03670, TK.03671, TK.03672, TK.03673, TK.03674, TK.03675, TK.03676,

7. HOÀNG TÚ
    IQ hỏi đáp nhanh trí. T.1/ Hoàng Tú biên soạn.- H.: Phụ nữ, 2007.- 196tr.: hình; 21cm.
     Tóm tắt: Tập hợp những câu hỏi thú vị, có kèm theo đáp án để kiểm tra sự thông minh, nhanh trí của người đọc..
     Chỉ số phân loại: 153.9 HT.I1 2007
     Số ĐKCB: TK.03677, TK.03678, TK.03679, TK.03680, TK.03681, TK.03682, TK.03683, TK.03684,

8. HOÀNG TÚ
    IQ hỏi đáp nhanh trí. T.1/ Hoàng Tú biên soạn.- H.: Phụ nữ, 2007.- 196tr.: hình; 21cm.
     Tóm tắt: Tập hợp những câu hỏi thú vị, có kèm theo đáp án để kiểm tra sự thông minh, nhanh trí của người đọc..
     Chỉ số phân loại: 153.9 HT.I1 2007
     Số ĐKCB: TK.03677, TK.03678, TK.03679, TK.03680, TK.03681, TK.03682, TK.03683, TK.03684,

9. HOÀNG TÚ
    IQ hỏi đáp nhanh trí. T.2/ Hoàng Tú biên soạn.- H.: Phụ nữ, 2007.- 196tr.: hình; 21cm.
     Tóm tắt: Tập hợp những câu hỏi thú vị, có kèm theo đáp án để kiểm tra sự thông minh, nhanh trí của người đọc..
     Chỉ số phân loại: 153.9 HT.I2 2007
     Số ĐKCB: TK.03685, TK.03686, TK.03687, TK.03688, TK.03689, TK.03690, TK.03691, TK.03692,

10. TCHYA
    Thần hổ: Truyện kinh dị/ Tchya.- Thanh Hoá: Nxb. Thanh Hoá, 2007.- 143tr.; 19cm.
     Tên thật tác giả: Đái Đức Tuấn
     Chỉ số phân loại: 895.92234 T.TH 2007
     Số ĐKCB: TK.03695, TK.03696, TK.03697, TK.03698, TK.03699,

11. NINH VIẾT GIAO
    Hát phường vải: Dân ca Nghệ Tĩnh. tác phẩm nằm trong cụm công trình được giải thưởng Nhà nước đợt I năm 2001/ Ninh Viết Giao s.t và b.s.- H.: Văn hoá Thông tin, 2002.- 475tr; 19cm.
     Tóm tắt: Tìm hiểu nguồn gốc và quá trình phát triển của hát phường vải. Thủ tục, đặc tính và ảnh hưởng qua lai giữa hát phường vải với các loại dân ca khác với văn học thành văn. Một số sưu tập các câu hát phường vải.
     Chỉ số phân loại: 398.87 NVG.HP 2002
     Số ĐKCB: TK.03700, TK.03701,

12. Xoa bóp bàn tay chữa bệnh/ Hải Ngọc biên soạn; Minh Hùng hiệu đính.- Thanh Hoá: Nxb.Thanh Hoá, 2007.- 287tr.; 21cm.
     Tóm tắt: Sơ lược về liệu pháp kích thích phản xạ trên bàn tay. Cơ chế liệu pháp xoa bóp kích thích phảm xạ trên bàn tay. Hình chiếu và vị trí của nội tạng cơ thể trên vùng phản xạ của bàn tay.
     Chỉ số phân loại: 615.8 HN.XB 2007
     Số ĐKCB: TK.03708, TK.03709,

13. Mỗi ngày khích lệ trẻ 5 phút/ Triệu Vĩnh Tú biên soạn.- H.: Phụ nữ, 2005.- 296tr.; 21cm.
     Tóm tắt: Những lý luận căn bảngiáo dục bằng khích lệ, nội dung cụ thể và kỹ sảo khích lệ con cái: khích lệ học tập, khích lệ lòng tin, khích lệ phẩm chất, khích lệ trí tuệ,....
     Chỉ số phân loại: 649.7 5TVT.MN 2005
     Số ĐKCB: TK.03710, TK.03711, TK.03712,

14. Thế giới lạ lùng và kỳ thú/ Tam Nhất, Quế Quỳnh b.s..- H.: Lao động xã hội, 2006.- 207tr.; 21cm.
     Chỉ số phân loại: 001.94 NT.TG 2006
     Số ĐKCB: TK.03715, TK.03716,

15. DƯƠNG XUÂN ĐẠM
    Thể dục phục hồi chức năng vận động/ Dương Xuân Đạm.- H.: Thể dục Thể thao, 2004.- 123tr.: hình vẽ, bảng; 19cm.
     Tóm tắt: Những yêu cầu cơ bản trong thể dục phục hồi chức năng; Nội dung và phương pháp tiến hành; Thể dục phục hồi chức năng vận động trong phẫu thuật, trong chấn thương thi thể và các vấn đề theo dõi, đánh giá, bảo đảm an toàn trong phục hồi vận động.
     Chỉ số phân loại: 617 DXD.TD 2004
     Số ĐKCB: TK.03725, TK.03726, TK.03727, TK.03728, TK.03729,

16. NGUYỄN THANH LÂM
    Chọn ai làm chồng/ Nguyễn Thanh Lâm.- Tp. Hồ Chí Minh: Trẻ, 2003.- 304tr..
     Tóm tắt: các câu chuyện ngắn về dung mạo của giới đàn ông cũng như tất cả những gì người đang theo đuổi bạn?.
     Chỉ số phân loại: 133.3 NTL.CA 2003
     Số ĐKCB: TK.03736, TK.03737,

17. VIỆT VĂN
    Trắc nghiệm tương lai: Tìm hiểu tương lai để có hướng phát triển thành công nhất/ Việt Văn: Biên soạn.- H.: Văn hóa - Thông tin, 2007.- 171tr.; 18cm.
     Tóm tắt: Gồm những trò chơi trắc nghiệm dự đoán tương lai.......
     Chỉ số phân loại: 158.1 VV.TN 2007
     Số ĐKCB: TK.03738, TK.03739, TK.03740, TK.03741, TK.03742,

18. THIÊN SƠN
    Hồn đất: Tập truyện/ Thiên Sơn.- H.: Văn hoá Thông tin, 2004.- 322tr.; 19cm.
     Chỉ số phân loại: 895.9223 TS.HD 2004
     Số ĐKCB: TK.03764, TK.03765,

Mong rằng bản thư mục này sẽ giúp ích thật nhiều cho quá trình học tập, bồi dưỡng học sinh giỏi của học sinh và giáo viên.

Mặc dù đã cố gắng, song cũng khó tránh khỏi những thiếu sót khi biên soạn bản thư mục này. Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý Thầy cô và các em học sinh để thư mục được hoàn thiện và phong phú hơn.          

                                   Xin chân thành cảm ơn!

                                                                                 Nhơn Lộc, Ngày 25 tháng 12 năm 2024 

Duyệt Ban Giám hiệu                                                                    Người biên soạn                                                                                   

                                                                                                  

  Cao Thị Hoà                                                                                 Nguyễn Thị Hà Thơ


http://tvthnhonloc.vuc.vn/lms/opac/viewtm.php?tm=Toán 4
http://tvthnhonloc.vuc.vn/lms/opac/viewtm.php?tm=Toán 4